Nội dung bài viết
- "Bảng sao hạn cho nam mạng và nữ mạng năm Giáp Thìn 2024"
- Bảng tra niên hạn năm Giáp Thìn 2024
- Đọc vận mệnh theo độ tuổi
- Cách tính Sao & Hạn – Bảng tính Sao Hạn hàng năm và cách cúng giải (sao hạn, tam tai)
- "Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết"
- "Bảng sao chiếu mệnh năm 2024 đầy đủ thông tin nhất"
- Kết luận
"Bảng sao hạn cho nam mạng và nữ mạng năm Giáp Thìn 2024"
Phân Tích Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Nam Mạng và Nữ Mạng
Nếu bạn là nam mạng hoặc nữ mạng năm Giáp Thìn, hãy tham khảo bảng sao hạn 2024 dưới đây để biết thêm về sao chiếu dành cho năm 2024.
Bảng Sao Nam Mạng Năm 2024
Dưới đây là bảng sao hạn năm 2024 dành cho nam mạng năm 2024:
| Sao Chiếu Năm 2024 | Năm Sinh Nam Mạng |
|---|---|
| Sao Kế Đô | 1973, 1982, 1991, 2000, 2009 |
| Sao Vân Hán | 1974, 1983, 1992, 2001, 2010 |
| Sao Thái Dương | 1975, 1984, 1993, 2002, 2011 |
| Sao Thái Bạch | 1976, 1985, 1994, 2003, 2012 |
| Sao Thủy Diệu | 1977, 1986, 1995, 2004, 2013 |
| Sao Thổ Tú | 1978, 1987, 1996, 2005, 2014 |
| Sao La Hầu | 1979, 1988, 1997, 2006, 2015 |
| Mộc Đức | 1980, 1989, 1998, 2007, 2016 |
| Thái Âm | 1981, 1990, 1999, 2008, 2017 |
Bảng Sao Nữ Mạng Năm 2024
Trong năm 2024, các sao chiếu mệnh mà nữ mạng Giáp Thìn có thể gặp là:
| Sao Chiếu Năm 2024 | Năm Sinh Nữ Mạng |
|---|---|
| Sao Thái Dương | 2009, 2000, 1991, 1982, 1973 |
| Sao La Hầu | 2010, 2001, 1992, 1983, 1974 |
| Sao Thổ Tú | 2011, 2002, 1993, 1984, 1975 |
| Sao Thái Âm | 2012, 2003, 1994, 1985, 1976 |
| Sao Mộc Đức | 2013, 2004, 1995, 1986, 1977 |
| Sao Vân Hán | 2014, 2005, 1996, 1987, 1978 |
| Sao Kế Đô | 2015, 2006, 1997, 1988, 1979 |
| Sao Thủy Diệu | 2016, 2007, 1998, 1989, 1980 |
| Sao Thái Bạch | 2017, 2008, 1999, 1990, 1981 |
Hãy cẩn thận theo dõi và tham khảo để biết thêm về bảng sao hạn năm 2024 cho nam mạng và nữ mạng năm Giáp Thìn. Chúc bạn may mắn!
Bảng tra niên hạn năm Giáp Thìn 2024

3.1. Bảng cung hoàng đạo nam mạng năm 2024 dựa trên năm sinh
Năm 2024 Cung hoàng đạo Năm sinh nam mạng
Cung Thiên Vực 2009 2000 1991 1982 1973
Cung Thiên Lôi 2010 2001 1992 1983 1974
Cung Sao Hỏa 2011 2002 1993 1984 1975 - 1976
Cung Sao Kim 2012 2003 1994 1985 - 1986 1977
Cung Ngô Mộ 2013 2004 1995 - 1996 1987 1978
Cung Tam Kheo 2014 2005 - 2006 1997 1988 1979
Cung Huỳnh Tuyền 2015 - 2016 2007 1998 1989 1980
Cung Diêm Vương 2017 2008 1999 1990 1981
3.2. Bảng cung hoàng đạo nữ mạng năm 2024 dựa trên năm sinh
Năm 2024 Cung hoàng đạo Năm sinh nữ mạng
Cung Sao Hỏa 1971 1980 1989 1998 2007 - 2015 - 2016
Cung Thiên Lôi 1972 1981 1990 1999 2008 - 2017
Cung Thiên Vực 1973 1982 1991 2000 2009
Cung Diêm Vương 1974 1983 1992 2001 2010
Cung Huỳnh Tuyền 1975 - 1976 1984 1993 2002 2011
Cung Tam Kheo 1977 1985 - 1986 1994 2003 2012
Cung Ngô Mộ 1978 1987 1995 - 1996 2004 2013
Cung Sao Kim 1979 1988 1997 2005 - 2006 2014
Trên đây là thông tin về bảng cung hoàng đạo cho nam và nữ mạng năm 2024, dựa trên năm sinh của họ. Cung hoàng đạo sẽ định rõ những đặc điểm tính cách, sở thích và mặt gắn kết với vận mệnh của mỗi người. Việc tìm hiểu về cung hoàng đạo sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về bản thân và những người xung quanh.
Đọc vận mệnh theo độ tuổi

Những hạn xấu theo từng tuổi trong tử vi
Theo tử vi, một số tuổi sẽ trải qua những hạn xấu, khiến cuộc sống trở nên khó khăn và gian nan. Dưới đây là một bài thơ nói về các hạn theo từng năm tuổi:
Huỳnh Tuyền bệnh nặng đe dọa,
Tam Kheo đau mắt, đề phòng chân tay.
Ngũ Mộ nạn xấu, tốn tài,
Thiên Tinh mắc phải họa tai ngục hành.
Tán Tận nạn đến bất ngờ,
Đàn ông cẩn thận, có khi đổi mình.
Thiên La bệnh tật khó lường,
Quỷ ma quấy rối tâm hồn.
Địa Võng nhiều nỗi buồn đau đớn,
Lời lẽ nói nhiều rắc rối không cần thiết.
Ngoài những hạn xấu này, bàn về tử vi cũng cung cấp thông tin về may mắn, công việc, tình duyên và nhiều khía cạnh khác của cuộc sống. Hãy cẩn thận và đối diện mọi khó khăn một cách chủ động để có một cuộc sống hạnh phúc và thuận lợi hơn.
Cách tính Sao & Hạn – Bảng tính Sao Hạn hàng năm và cách cúng giải (sao hạn, tam tai)

Tháng 9 âl, Sao KẾ ĐÔ kỵ nhất nữ giới, nhớ cúng giải hạn mỗi tháng hay vào tháng Kỵ là tháng 1, 3, 9 âl nên cúng giải vào ngày 18 âl ngày sao Kế Đô giáng trần. Khi cúng viết bài vị dùng giấy màu vàng như sau : “Thiên Vỉ Cung Phân Kế Đô tinh quân”, thắp 20 ngọn đèn, lạy 20 lạy về hướng Tây.
Cách Khấn : Cung thỉnh Thiên Đình Bắc vỉ cung Đại Thánh Thần vỉ Kế đô Tinh quân vị tiền. Cúng lễ vào lúc 21 đến 23 giờ.
Sao LA HẦU là khẩu thiệt tinh
Sao THỦY DIỆU, sao Thủy Tinh, là sao Phúc Lộc tinh. Nữ giới mang mệnh Mộc sẽ rất vui mừng , đi làm ăn xa có lợi về tiền bạc.
Cách cúng Sao MỘC ĐỨC, tức sao Mộc Tinh, mỗi tháng cúng ngày 25, sao Mộc Đức giáng trần. Khi cúng có bài vị màu vàng (hoặc xanh) được viết như sau : “Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân”. Lúc cúng thắp 20 ngọn đèn, đặt bàn day mặt về hướng chánh Đông lạy 20 lạy. Cúng lễ lúc 19 -21 giờ.
Sao VÂN HỚN, tức Hỏa Dực Tinh, một hung tinh, đến năm hạn gặp sao này Nữ giới sinh sản khó, vào tháng 2, tháng 8 xấu, nên đề phòng gặp chuyện quan sự, trong nhà không yên, khó nuôi súc vật.
THẬP NHỊ ĐƯƠNG NIÊN HÀNH KHIỂN: Tại sao mọi nhà thường cúng lúc Giao thừa, vì ngoài việc đón vong linh ông bà cha mẹ “về” ăn tết cùng gia đình; trong dân gian mọi người còn nghĩ đến hàng năm đều có một vị hành khiển tức đương niên chi thần, trông coi cõi nhân gian việc làm tốt xấu của mọi người, để cuối năm về Thiên Đình báo cáo công tội mỗi người, mọi gia đình để có công thì thưởng làm ác thì phạt (thưởng phúc phạt ác) đôi khi thưởng phạt ngay sau công tội.
CÁCH CÚNG NĂM: Ngoài cúng Sao giải Hạn hàng năm, những tuổi gặp năm Tam Tai cũng nên cúng giải như sau :
"Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết"

"Tuổi Tí
Thông tin về các tuổi Tý và sao - hạn tương ứng cho nam mạng và nữ mạng năm 2024:
Tuổi Mậu Tý (2008):
Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương
Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Tuổi Bính Tý (1996):
Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Giáp Tý (1984):
Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền
Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền
Tuổi Nhâm Tý (1972):
Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Tuổi Canh Tý (1960):
Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Mậu Tý (1948):
Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Thiên La, Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương
Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Thiên La, Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương
Bảng tính sao hạn tuổi Tý
Tuổi Sửu
Dưới đây là thông tin về các tuổi Sửu và sao - hạn tương ứng cho nam mạng và nữ mạng năm 2024:
Tuổi Kỷ Sửu (2009):
Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Tuổi Tân Sửu (1961):
Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Quý Sửu (1973):
Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Tuổi Ất Sửu (1985):
Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh, Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo
Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh, Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo
Tuổi Đinh Sửu (1997):
Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Kỷ Sửu (1949):
Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận, Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền
Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận, Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền
Bảng tính sao hạn tuổi Sửu
Tuổi Dần
Tuổi Canh Dần (2010):
Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La
Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương
Tuổi Mậu Dần (1998):
Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền
Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
Tuổi Bính Dần (1986):
Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh
Nữ mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
Tuổi Giáp Dần (1974):
Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La
Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương
Tuổi Nhâm Dần (1962):
Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền
Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
Tuổi Canh Dần (1950):
Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh
Nữ mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
Bảng tính sao hạn tuổi Dần
Tuổi Mão
Tuổi Tân Mão (2011):
Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận
Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền
Tuổi Kỷ Mão (1999):
Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương
Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Tuổi Đinh Mão (1987):
Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ
Nữ mạng: Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Ất Mão (1975):
Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận
Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền
Tuổi Quý Mão (1963):
Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương
Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Tuổi Tân Mão (1951):
Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ
Nữ mạng: Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Bảng tính sao hạn tuổi Mão
Tuổi Thìn
Tuổi Nhâm Thìn (2012):
Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh
Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo
Tuổi Canh Thìn (2000):
Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng
Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Tuổi Mậu Thìn (1988):
Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo
Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Bính Thìn (1976):
Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận
Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền
Tuổi Giáp Thìn (1964):
Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng
Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Tuổi Nhâm Thìn (1952):
Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo
Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Bảng tính sao hạn tuổi Thìn
Tuôi Tỵ
Tuổi Tân Tỵ (2001):
Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La
Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương
Tuổi Kỷ Tỵ (1989):
Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển
Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
Tuổi Đinh Tỵ (1977):
Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh
Nữ mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
Tuổi Ất Tỵ (1965):
Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La
Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương
Tuổi Quý Tỵ (1953):
Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển
Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
Bảng tính sao hạn tuổi Tỵ
Tuổi Ngọ
Tuổi Nhâm Ngọ (2002):
Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền
Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền
Tuổi Canh Ngọ (1990):
Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Tuổi Mậu Ngọ (1978):
Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Bính Ngọ (1966):
Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Thiên La, Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương
Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Thiên La, Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương
Tuổi Giáp Ngọ (1954):
Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Tuổi Mùi
Tuổi Quý Mùi (2003):
Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh, Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo
Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh, Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo
Tuổi Tân Mùi (1991):
Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Tuổi Kỷ Mùi (1979):
Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Đinh Mùi (1967):
Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận, Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền
Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận, Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền
Tuổi Ất Mùi (1955):
Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Bảng tính sao hạn tuổi Mùi
Tuổi Thân
Tuổi Giáp Thân (2004):
Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ, Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ
Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ, Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Nhâm Thân (1992):
Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La, Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương
Nữ mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La, Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương
Tuổi Canh Thân (1980):
Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển, Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
Nữ mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển, Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
Tuổi Mậu Thân (1968):
Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh, Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh, Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
Tuổi Bính Thân (1956):
Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Địa Võng, Sao La Hầu - Hạn Địa Võng
Nữ mạng: Sao Vân Hán - Hạn Địa Võng, Sao La Hầu - Hạn Địa Võng
Tuổi Dậu
Tuổi Ất Dậu (2005):
Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Tam Kheo, Sao Vân Hán - Hạn Thiên Tinh
Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Tam Kheo, Sao Vân Hán - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Quý Dậu (1993):
Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển
Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển
Tuổi Tân Dậu (1981):
Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Tuổi Kỷ Dậu (1969):
Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Đinh Dậu (1957):
Nam mạng: Sao Thái Dương - H
"Bảng sao chiếu mệnh năm 2024 đầy đủ thông tin nhất"

Phân Tích Sao Hạn Cho 12 Con Giáp Năm 2024
Trong năm 2024, nam và nữ cùng tuổi sẽ trải qua những trải nghiệm sao và hạn chiếu mệnh khác nhau. Hãy khám phá chi tiết về bảng sao hạn năm 2024 cho từng con giáp dưới đây:
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Tý
- Năm sinh: Mậu Tý 1948
- Năm tuổi: Sao Thái Dương – Hạn Thiên La, Sao Thổ Tú – Hạn Diêm Vương
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Sửu
- Năm sinh: Kỷ Sửu 1949
- Năm tuổi: Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận, Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyền
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Dần
- Năm sinh: Canh Dần 1950
- Năm tuổi: Sao Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh, Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Mão
- Năm tuổi: Tân Mão 1951
- Năm sinh: Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ, sao vân hớn – Hạn Ngũ Mộ
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Thìn
- Năm tuổi: Nhâm Thìn 1952
- Năm sinh: Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Tỵ
- Năm tuổi: Quý Tỵ 1953
- Năm sinh: Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền, Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Ngọ
- Năm tuổi: Giáp Ngọ 1954
- Năm sinh: Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Mùi
- Năm tuổi: Quý Mùi 1943
- Năm sinh: Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Thân
- Năm tuổi: Giáp Thân 1944
- Năm sinh: Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền, Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Dậu
- Năm tuổi: Ất Dậu 1945
- Năm sinh: Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Tuất
- Năm tuổi: Bính Tuất 1946
- Năm sinh: Sao Kế Đô – Hạn Diêm Vương, Sao Thái Dương – Hạn Thiên La
Bảng Sao Hạn Năm 2024 Cho Tuổi Hợi
- Năm tuổi: Đinh Hợi 1947
- Năm sinh: Sao Vân Hớn – Hạn Địa Võng, Sao La Hầu – Hạn Địa Võng
Kết luận
Theo các chuyên gia ansaotuvi, việc xem sao hạn và sao chiếu mệnh thông qua bảng sao hạn năm 2024 là một phương pháp hữu ích để định hướng và lập kế hoạch cho cuộc sống trong năm tới. Bằng cách tham khảo bảng coi sao, bảng tra sao, bạn có thể hiểu rõ hơn về các yếu tố tác động đến cuộc sống và sự nghiệp của mình.
Bình luận về Bảng sao hạn xem sao chiếu mệnh năm 2024 và tra sao online
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm