Chọn ngày tốt Đá gà
Bạn đã bao giờ tự hỏi làm thế nào để chọn được ngày tốt nhất cho trận đá gà, một trong những truyền thống cổ xưa nhất? Khám phá sự thật về cách thức chọn ngày mang lại may mắn, sức mạnh cho những chiến binh lông vũ của bạn, qua những bí mật phong thủy và tâm linh.
| Ngày | Thông tin ngày |
|---|---|
|
Lịch dương 1 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 19 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 1/08/2026 nhằm ngày 19/6/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Thánh Tâm, Thiên Quý, Dương Thác, Huyền Vũ, Không Phòng, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Thần Cách, Thổ Phủ |
|
Lịch dương 2 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 20 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 2/08/2026 nhằm ngày 20/6/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Ích Hậu, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Tuế Hợp, U Vi Tinh, Địa Tặc, Hoang Vu, Kiếp Sát, Ngũ Quỹ, Trùng Phục |
|
Lịch dương 3 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 3/08/2026 nhằm ngày 21/6/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Lộc khố, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Tục Thế, Câu Trận, Hoả Tai, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thổ Ôn, Trùng Tang |
|
Lịch dương 4 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 4/08/2026 nhằm ngày 22/6/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Nguyệt Giải, Nguyệt Không, Thanh Long, Yếu Yên, Nguyệt Sát, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà Khôi, Nguyệt Hư, Quỷ Khốc, Sát Chủ, Tiểu Hao |
|
Lịch dương 5 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 23 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 5/08/2026 nhằm ngày 23/6/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Minh Đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Tam Hợp, Đại Hao, Lôi Công, Nhân Cách |
|
Lịch dương 6 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 24 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 6/08/2026 nhằm ngày 24/6/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Giải Thần, Cửu không, Độc Hoả, Hoàng Sa, Hoang Vu, Nguyệt Hoả, Thiên Ôn |
|
Lịch dương 7 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 25 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 7/08/2026 nhằm ngày 25/6/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Chu Tước Hắc đạo, Lục Bất Thành, Nguyệt Hình, Nguyệt Phá, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 8 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 26 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 8/08/2026 nhằm ngày 26/6/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Xá, Ly Sàng, Thổ Cẩm, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 9 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 27 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 9/08/2026 nhằm ngày 27/6/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Hoàng Ân, Kim Đường, Kính Tâm, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Cô Thần, Lỗ Ban Sát, Thiên Hoả, Thiên Ngục |
|
Lịch dương 10 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 28 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 10/08/2026 nhằm ngày 28/6/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Phổ Hộ, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Quý, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Địa Phá, Hoang Vu, Ngũ Hư, Thiên Cương, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 11 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 29 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 11/08/2026 nhằm ngày 29/6/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Tị, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường, Phúc Hậu, Phúc Sinh, Sinh Khí, Thiên Quý, Thiên Thành, Âm Thác, Nguyệt Yếm đại hoạ, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 12 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 30 Tháng 6 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 12/08/2026 nhằm ngày 30/6/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Cát Khánh, Lục Hợp, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Thiên Xá, Ly Sàng, Nguyệt Kiến chuyển sát, Thiên Lại, Thọ Tử, Trùng Phục, Vãng vong |
|
Lịch dương 13 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 1 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 13/08/2026 nhằm ngày 1/7/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Ngọc Đường, Thiên Thành, Tuế Hợp, Nguyệt Sát, Địa Tặc, Hoang Vu, Nguyệt Hư, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 14 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 2 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 14/08/2026 nhằm ngày 2/7/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Phúc Hậu, Thiên Quý, Thiên Xá, Dương Thác, Lục Bất Thành, Thổ Phủ, Trùng Tang |
|
Lịch dương 15 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 3 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 15/08/2026 nhằm ngày 3/7/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Âm Đức, Thiên Quý, Cửu không, Huyền Vũ, Nguyệt Kiến chuyển sát, Nhân Cách, Phủ Đầu Dát, Thiên địa chuyển sát, Thiên Ôn, Tội Chỉ, Vãng vong |
|
Lịch dương 16 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 4 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 16/08/2026 nhằm ngày 4/7/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Kính Tâm, Lộc khố, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Thiên Phú, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Ly Sàng, Quả Tú, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thiên Tặc, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 17 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 5 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 17/08/2026 nhằm ngày 5/7/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Thiên Đức, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Độc Hoả, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hoả, Thiên Cương, Tiểu Hao |
|
Lịch dương 18 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 6 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 18/08/2026 nhằm ngày 6/7/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Hoàng Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long, Đại Hao, Trùng Phục |
|
Lịch dương 19 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 7 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 19/08/2026 nhằm ngày 7/7/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Mẫu Thương, Minh Đường, Thiên Phúc, Ngũ Quỹ, Sát Chủ, Thọ Tử |
|
Lịch dương 20 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 8 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 20/08/2026 nhằm ngày 8/7/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Dịch Mã, Giải Thần, Nguyệt Không, Thánh Tâm, Không Phòng, Nguyệt Hình, Nguyệt Phá |
|
Lịch dương 21 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 9 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 21/08/2026 nhằm ngày 9/7/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Cát Khánh, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp, Chu Tước Hắc đạo, Hoang Vu, Thiên Lại |
|
Lịch dương 22 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 10 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 22/08/2026 nhằm ngày 10/7/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Hỷ, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Xá, Tục Thế, Cô Thần, Hoả Tai, Nguyệt Yếm đại hoạ |
|
Lịch dương 23 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 11 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 23/08/2026 nhằm ngày 11/7/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Tị, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Lục Hợp, Ngũ Phú, U Vi Tinh, Yếu Yên, Cẩu Giảo, Địa Phá, Hà Khôi, Kiếp Sát, Lôi Công, Thần Cách, Thổ Cẩm, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 24 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 12 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 24/08/2026 nhằm ngày 12/7/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Tài, Sinh Khí, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Quý, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Hoàng Sa, Lỗ Ban Sát, Phi Ma Sát, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Trùng Tang |
|
Lịch dương 25 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 25/08/2026 nhằm ngày 13/7/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Ngọc Đường, Thiên Quý, Thiên Thành, Tuế Hợp, Nguyệt Sát, Địa Tặc, Hoang Vu, Nguyệt Hư, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 26 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 14 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 26/08/2026 nhằm ngày 14/7/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Phúc Hậu, Thiên Xá, Lục Bất Thành, Thổ Phủ |
|
Lịch dương 27 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 15 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 27/08/2026 nhằm ngày 15/7/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Âm Đức, Thiên Đức, Cửu không, Huyền Vũ, Nguyệt Kiến chuyển sát, Nhân Cách, Phủ Đầu Dát, Thiên Ôn, Tội Chỉ, Vãng vong |
|
Lịch dương 28 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 16 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 28/08/2026 nhằm ngày 16/7/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Kính Tâm, Lộc khố, Thiên Phú, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Ly Sàng, Quả Tú, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Trùng Phục |
|
Lịch dương 29 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 17 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 29/08/2026 nhằm ngày 17/7/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Thiên Phúc, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Độc Hoả, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hoả, Thiên Cương, Tiểu Hao |
|
Lịch dương 30 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 18 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 30/08/2026 nhằm ngày 18/7/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Hoàng Ân, Nguyệt Không, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long, Đại Hao |
|
Lịch dương 31 Tháng 08 Năm 2026 Lịch âm 19 Tháng 7 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 31/08/2026 nhằm ngày 19/7/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Mẫu Thương, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Quỹ, Sát Chủ, Thọ Tử |
Ghi chú : Bạn cần lưu ý rằng tuổi của bạn sẽ kỵ với các ngày, tháng sau: . Vì vậy nếu gặp những ngày, tháng này dù có tốt đến đâu cũng không nên dùng.
XEM NGÀY ĐÁ GÀ THEO 12 CON GIÁP
Nếu anh em thực sự muốn có cơ sở thật để căn cứ vào mạng gà đá thì 12 con giáp sẽ giúp anh em phân biệt ngày thịnh hay kị của chiến kê. Căn cứ theo 12 con giáp sẽ có những ngày vượng khí đem lại nhiều may mắn mang đến chiến thắng cho chiến kê và ngược lại. Nội dung cụ thể như bên dưới:
- Ngày Tý: Những chú gà nên xuất chiến là gà màu nâu, ô. Điều ô gặp khó khăn thay, Ô lùng cũng bị nằm ngay tại trường.
- Ngày Sửu: Những chú gà nên xuất chiến là gà màu điều, tía.
- Ngày Dần: Những chú gà nên xuất chiến là gà màu xám. Gà không nên ra trận là gà màu ô ướt.
- Ngày Mão: Những chú gà nên xuất chiến là gà màu ô kịt. Gà không nên ra trận là màu xám, chuối.
- Ngày Thìn: Những chú gà nên xuất chiến là gà màu chuối bông, điều, tí. Gà không nên ra trận là màu xám.
- Ngày Tị: Những chú gà nên xuất chiến là gà màu điều bông, ngũ sắc. Gà không nên ra trận là màu điều ô, màu ô.
- Ngày Ngọ: Những chú gà nên xuất chiến là gà màu xám, ô, điều. Gà không nên ra trận là màu ô ướt, điều ngũ sắc.
- Ngày Mùi: Những chú gà nên xuất chiến là gà màu xanh, ó. Gà không nên ra trận là màu xám, điều đỏ, tía.
- Ngày Thân: Gà chuối gắm mới thật anh hùng, Điều đỏ phải nhường anh ra, Gà ô đụng độ đâm ra, Điều xanh cũng chết ai mà thua chi.
- Ngày Dậu: Những chú gà nên xuất chiến là gà màu ô chò. Gà không nên ra trận là xanh, điều, chuối bông.
- Ngày Tuất: Những chú gà nên xuất chiến là gà màu ô, màu chuối điều. Gà không nên ra trận là màu gà bông ngũ sắc.
- Ngày Hợi: Những chú gà nên xuất chiến là gà màu ô, điều xanh, ô bông. Gà không nên ra trận là điều đỏ.