Chọn ngày tốt Đặt bếp
Trong quá trình thiết kế và trang trí căn bếp, việc lựa chọn ngày tốt để đặt bếp là một yếu tố quan trọng. Truyền thống và quan niệm dân gian đã xác định một số ngày trong tháng âm lịch được cho là mang lại may mắn và tài lộc cho gia đình. Mặc dù không có căn cứ khoa học, việc chọn ngày đặt bếp vẫn là một phần quan trọng trong việc tạo ra không gian bếp lý tưởng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá một số ngày được cho là tốt để đặt bếp và lý do tại sao chúng lại được chọn.
| Ngày | Thông tin ngày |
|---|---|
|
Lịch dương 1 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 1 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 1/03/2026 nhằm ngày 13/1/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Mẫu Thương, Minh Đường, Thiên Hỷ, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Quý, Cô Thần, Nguyệt Yếm đại hoạ, Quỷ Khốc, Thọ Tử, Trùng Tang Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Đặt bếp |
|
Lịch dương 2 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 14 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 2/03/2026 nhằm ngày 14/1/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Kính Tâm, Lộc khố, Mẫu Thương, Phúc Hậu, Phúc Sinh, Thiên Quý, Cẩu Giảo, Câu Trận, Địa Phá, Hà Khôi, Kiếp Sát, Thổ Cẩm |
|
Lịch dương 3 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 15 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 3/03/2026 nhằm ngày 15/1/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Đại Hồng Sa, Kim Đường, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Đức, Sinh Khí, Yếu Yên, Lỗ Ban Sát, Phi Ma Sát, Thiên Hoả, Thiên Ngục |
|
Lịch dương 4 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 16 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 4/03/2026 nhằm ngày 16/1/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Dịch Mã, Hoàng Ân, Ngọc Đường, Quan Nhật, Thiên Đức, Nguyệt Sát, Địa Tặc, Hoả Tai, Hoang Vu, Nguyệt Hư, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 5 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 17 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 5/03/2026 nhằm ngày 17/1/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thiên Xá, Tuế Hợp, Lôi Công, Lục Bất Thành, Thổ Phủ, Vãng vong |
|
Lịch dương 6 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 18 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 6/03/2026 nhằm ngày 18/1/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Thiên Phúc, Chu Tước Hắc đạo, Nguyệt Kiến chuyển sát |
|
Lịch dương 7 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 19 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 7/03/2026 nhằm ngày 19/1/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Cát Khánh, Nguyệt Tài, Thiên Phú, Cửu không, Không Phòng, Phủ Đầu Dát, Quả Tú, Tam Tang, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Trùng Phục |
|
Lịch dương 8 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 20 Tháng 1 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 8/03/2026 nhằm ngày 20/1/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Tị, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Nguyệt Ân, Nguyệt Đức Hợp, Phổ Hộ, Băng tiêu ngoạ hãm, Độc Hoả, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Nguyệt Hoả, Sát Chủ, Thần Cách, Thiên Cương, Tiểu Hao, Tiểu Hồng Sa Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Đặt bếp |
|
Lịch dương 9 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 9/03/2026 nhằm ngày 21/1/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Lục Hợp, Nguyệt Không, Thanh Long, Thánh Tâm, Thiên Đức Hợp, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Đại Hao, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 10 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 10/03/2026 nhằm ngày 22/1/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Nguyệt Giải, Thiên Thành, Thiên Ôn |
|
Lịch dương 11 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 23 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 11/03/2026 nhằm ngày 23/1/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Ích Hậu, Ngũ Phú, Tam Hợp, Thiên Quý, Tục Thế, Nguyệt Phá, Trùng Tang |
|
Lịch dương 12 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 24 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 12/03/2026 nhằm ngày 24/1/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Thiên Quý, U Vi Tinh, Hoang Vu, Huyền Vũ, Ly Sàng, Nhân Cách, Thiên Lại |
|
Lịch dương 13 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 25 Tháng 1 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 13/03/2026 nhằm ngày 25/1/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Mẫu Thương, Minh Đường, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Cô Thần, Nguyệt Yếm đại hoạ, Quỷ Khốc, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Đặt bếp |
|
Lịch dương 14 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 26 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 14/03/2026 nhằm ngày 26/1/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Kính Tâm, Lộc khố, Mẫu Thương, Phúc Hậu, Phúc Sinh, Thiên Đức, Cẩu Giảo, Câu Trận, Địa Phá, Hà Khôi, Kiếp Sát, Thổ Cẩm |
|
Lịch dương 15 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 27 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 15/03/2026 nhằm ngày 27/1/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Đại Hồng Sa, Kim Đường, Sinh Khí, Thiên Xá, Yếu Yên, Lỗ Ban Sát, Phi Ma Sát, Thiên Hoả, Thiên Ngục |
|
Lịch dương 16 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 28 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 16/03/2026 nhằm ngày 28/1/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Dịch Mã, Hoàng Ân, Ngọc Đường, Quan Nhật, Thiên Phúc, Nguyệt Sát, Địa Tặc, Hoả Tai, Hoang Vu, Nguyệt Hư, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 17 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 29 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 17/03/2026 nhằm ngày 29/1/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thiên Xá, Tuế Hợp, Lôi Công, Lục Bất Thành, Thổ Phủ, Trùng Phục, Vãng vong |
|
Lịch dương 18 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 30 Tháng 1 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 18/03/2026 nhằm ngày 30/1/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Nguyệt Đức Hợp, Chu Tước Hắc đạo, Nguyệt Kiến chuyển sát |
|
Lịch dương 19 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 1 Tháng 2 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Năm Ngày 19/03/2026 nhằm ngày 1/2/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: U Vi Tinh, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Đặt bếp |
|
Lịch dương 20 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 2 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 20/03/2026 nhằm ngày 2/2/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Tị, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dịch Mã, Lộc khố, Nguyệt Tài, Thánh Tâm, Thiên Phú, Câu Trận, Chu Tước Hắc đạo, Hoang Vu, Không Phòng, Quả Tú, Thổ Ôn, Vãng vong |
|
Lịch dương 21 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 3 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 21/03/2026 nhằm ngày 3/2/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Ích Hậu, Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Cẩu Giảo, Hà Khôi, Lục Bất Thành, Thiên Lại, Tiểu Hao |
|
Lịch dương 22 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 4 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 22/03/2026 nhằm ngày 4/2/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Âm Đức, Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Thiên Quý, Tục Thế, Đại Hao, Hoả Tai, Nhân Cách, Trùng Tang, Tứ thời đại mộ |
|
Lịch dương 23 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 5 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 23/03/2026 nhằm ngày 5/2/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Giải Thần, Nguyệt Giải, Thiên Đức, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Yếu Yên, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Kiếp Sát |
|
Lịch dương 24 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 6 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 24/03/2026 nhằm ngày 6/2/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Ngọc Đường, Nguyệt Ân, Thiên Thành, Hoang Vu, Ly Sàng, Ngũ Hư, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm đại hoạ, Phi Ma Sát, Thiên Tặc, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 25 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 7 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 25/03/2026 nhằm ngày 7/2/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Lục Hợp, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Thiên Phúc, Thiên Xá, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Quỷ Khốc, Thiên Ôn |
|
Lịch dương 26 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 8 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 26/03/2026 nhằm ngày 8/2/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Cô Thần, Huyền Vũ, Lôi Công, Thổ Cẩm |
|
Lịch dương 27 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 9 Tháng 2 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 27/03/2026 nhằm ngày 9/2/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Tuế Hợp, Băng tiêu ngoạ hãm, Địa Phá, Địa Tặc, Lỗ Ban Sát, Nguyệt Hình, Sát Chủ, Thiên Cương, Tội Chỉ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Đặt bếp |
|
Lịch dương 28 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 10 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 28/03/2026 nhằm ngày 10/2/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Hoàng Ân, Kính Tâm, Sinh Khí, Cửu không, Hoang Vu, Trùng Phục, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 29 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 11 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 29/03/2026 nhằm ngày 11/2/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Cát Khánh, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Phúc Hậu, Thanh Long, Thiên Xá, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ |
|
Lịch dương 30 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 12 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 30/03/2026 nhằm ngày 12/2/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Minh Đường, Phúc Sinh, Quan Nhật, Nguyệt Kiến chuyển sát, Thần Cách, Thiên địa chính chuyển, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Phủ |
|
Lịch dương 31 Tháng 03 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 2 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Ba Ngày 31/03/2026 nhằm ngày 13/2/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Nguyệt Đức, Thiên Quý, U Vi Tinh, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Đặt bếp |
Ghi chú : Bạn cần lưu ý rằng tuổi của bạn sẽ kỵ với các ngày, tháng sau: . Vì vậy nếu gặp những ngày, tháng này dù có tốt đến đâu cũng không nên dùng.
1. Ngày đặt bếp là ngày gì?
Ngày đặt bếp là ngày mà bạn quyết định hoặc thực hiện việc lắp đặt một bếp mới hoặc thay thế bếp cũ trong ngôi nhà của mình. Ngày này không được quy định cố định và phụ thuộc vào quyết định cá nhân của bạn và sự sắp xếp với các nhà cung cấp và thợ làm bếp. Bạn có thể chọn ngày đặt bếp dựa trên sự thuận tiện và sẵn có của bạn cũng như thời gian thợ làm bếp có sẵn để thực hiện công việc.
Xem ngày tốt là một phong tục truyền thống lâu đời của người Việt. Khi tiến hành các công việc quan trọng như cưới hỏi, xây nhà, xuất hành,… người ta thường xem ngày lành tháng tốt để công việc được thuận lợi.
Liệu việc đặt bếp có cần xem ngày không? Trong mỗi gia đình, bếp được coi là trung tâm gìn giữ hạnh phúc gia đình. Chỉ cần nhìn vào bếp, người ta có thể đánh giá được lối sống của gia đình và khả năng nội trợ của người nội trợ.
Với vai trò quan trọng như vậy, trước khi tiến hành đặt bếp, gia chủ thường xem ngày tốt để công việc diễn ra suôn sẻ. Ngoài ra, nhiều người tin rằng việc chọn ngày tốt sẽ mang lại:
- May mắn, thành công, và những điều tốt lành cho các thành viên trong gia đình.
- Gia đạo yên ổn, hòa thuận, vợ chồng thương yêu, con cái ngoan ngoãn, hiếu thảo, và thành công.
- Công việc tiến triển thuận lợi, cuộc sống dư dả, an lành, bình yên, và mọi việc như ý
2. Xem ngày đặt bếp cần chú ý điều gì?
Trong quá khứ, việc lựa chọn ngày tốt là một công việc khá phức tạp và không phải ai cũng có thể thực hiện được. Tuy nhiên, ngày nay, với sự ra đời của các phần mềm tra cứu Lịch Vạn Niên, việc xem ngày tốt đã trở nên đơn giản hơn và mọi người đều có thể tự mình tra cứu. Tuy nhiên, việc này vẫn có thể mất thời gian và dễ gây nhầm lẫn.Trong quá trình tra cứu ngày đặt bếp, bạn đọc cần phải lưu ý tới một số điều sau đây.
2.1. Chọn ngày đẹp có sao tốt chiếu mệnh
Những ngày tốt là những ngày có sao tốt chiếu mệnh, khi mọi thứ đều thuận lợi. Do đó, việc tiến hành đặt bếp hay thực hiện các công việc quan trọng trong những ngày này thường gặp nhiều may mắn và thuận lợi.
Mỗi tháng đều có những ngày tốt dựa trên lịch vạn niên. Việc tra cứu rất đơn giản, chỉ cần một cuốn lịch, bạn sẽ biết được những ngày tốt trong tháng. Tuy nhiên, nếu chỉ dừng lại ở đây thì chưa đủ, vẫn còn nhiều yếu tố khác cần xem xét như giờ Hoàng Đạo, ngày hợp với tuổi của gia chủ.
2.2. Chọn ngày tốt hợp tuổi với gia chủ
"Đây là một yếu tố quan trọng mà bạn cần chú ý khi chọn ngày đặt bếp. Nếu như việc chọn ngày tốt có sao tốt chiếu mệnh chỉ cần cuốn lịch vạn sự là đủ, thì việc chọn ngày hợp tuổi lại yêu cầu bạn phải có kiến thức về ngũ hành, tuổi, cung mệnh nhiều hơn.
Ví dụ, trong một tháng có nhiều ngày tốt, nhưng không phải ngày nào cũng hợp tuổi với gia chủ. Nếu chọn ngày khắc tuổi thì sẽ không mang lại nhiều ý nghĩa. Ngược lại, nếu chọn ngày tốt mà lại hợp tuổi với gia chủ thì may mắn sẽ được nhân lên bội phần.
Để chọn được ngày tốt hợp tuổi, đầu tiên bạn cần xác định được tuổi, cung mệnh, niên mệnh của gia chủ. Sau đó, dựa vào thuyết âm dương ngũ hành, tương sinh tương khắc để đối chiếu với mệnh của ngày đó.
VD: nếu gia chủ tuổi Mậu Dần, mệnh Thành Đầu Thổ thì chọn ngày mệnh Hỏa hoặc Kim sẽ tốt.
2.3. Chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày
Trong một ngày, sẽ có những khung giờ được gọi là Hoàng Đạo (giờ tốt) để thực hiện các công việc. Nếu gia chủ không thể chọn được ngày tốt, họ có thể chọn một ngày bình thường và tiến hành đặt bếp vào giờ Hoàng Đạo. Bằng cách này, những khó khăn có thể được hóa giải, và mọi việc sẽ diễn ra một cách suôn sẻ và thuận lợi.
2.4. Tránh ngày xấu, giờ xấu
Ngày không tốt, giờ không tốt có thể gây ảnh hưởng đến may mắn và tài lộc của gia đình. Khi đặt bếp, cần tránh những ngày như: Ngày sát chủ, ngày Nguyệt Kỵ, Tam Nương,…
3. Lưu ý quan trọng khi xem ngày đặt bếp
"Lựa chọn ngày tốt để đặt bếp thường dựa vào tuổi của gia chủ. Theo quan niệm xưa, việc đặt bếp cần tránh những năm mà gia chủ tuổi Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai. Nếu tuổi của gia chủ phạm vào một trong ba điều này, thì cần chuyển sang năm khác, hoặc mượn tuổi của người khác để đặt bếp.
Tuổi Kim Lâu bao gồm các năm tuổi: 12, 15, 17, 19, 21, 24, 26, 28, 30, 33, 35, 37, 39, 42, 44, 46, 48, 51, 53, 55, 57, 60, 62, 64, 66, 69, 71, 73, 75.
Tuổi Hoang Ốc bao gồm các năm: 12, 14, 15, 18, 21, 23, 24, 27, 29, 30, 32, 33, 36, 38, 39, 41, 42, 45, 47, 48, 50, 51, 54, 56, 57, 60, 63, 65, 66, 69, 72, 74, 75.
Tuổi Tam Tai:
- Gia chủ tuổi Thân, Tý, Thìn sẽ gặp hạn tam tai trong các năm Dần, Mão, Thìn.
- Gia chủ tuổi Dần, Ngọ, Tuất sẽ gặp hạn tam tai trong các năm Thân, Dậu, Tuất.
- Gia chủ tuổi Hợi, Mão, Mùi sẽ gặp hạn tam tai trong các năm Tỵ, Ngọ, Mùi.
- Gia chủ tuổi Tỵ, Dậu, Sửu sẽ gặp hạn tam tai trong các năm Hợi, Tý, Sửu.
Vậy tóm tắt lại, những nguyên tắc trên, khi chọn ngày tốt để đặt bếp, bạn cần chú ý đến tuổi, cung mệnh, ngày Hoàng Đạo, và giờ tốt.
4. Các ngày tốt trong tháng Âm Lịch để đặt bếp
Theo quan niệm truyền thống, có một số ngày trong tháng âm lịch được cho là tốt để đặt bếp. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng quan điểm này không có cơ sở khoa học và không có bằng chứng xác thực. Dưới đây là một số ngày được cho là tốt để đặt bếp trong tháng âm lịch:
- Ngày mùng 1: Ngày này thường được coi là tốt để bắt đầu mọi công việc mới. Đặt bếp vào ngày mùng 1 được cho là mang lại sự thành công và may mắn cho việc nấu nướng và hoạt động bếp.
- Ngày mùng 2: Ngày này cũng được xem là thuận lợi để đặt bếp. Nhiều người tin rằng đặt bếp vào ngày mùng 2 sẽ mang lại sự thịnh vượng và tài lộc cho gia đình.
- Ngày mùng 3: Ngày này được cho là có sự cân bằng và hài hòa. Đặt bếp vào ngày mùng 3 có thể mang lại sự thịnh vượng và tạo điểm tựa tốt cho việc nấu nướng.
- Ngày mùng 5: Ngày này được xem là tốt để bắt đầu những việc mới. Đặt bếp vào ngày mùng 5 có thể mang lại sự phát triển và tiến bộ trong việc sử dụng bếp.
- Ngày mùng 6: Ngày này được cho là có năng lượng tích cực và phù hợp để bắt đầu các công việc mới. Đặt bếp vào ngày mùng 6 có thể đem lại sự phát triển và thành công trong việc sử dụng bếp.
- Ngày mùng 10: Ngày này thường được coi là ngày thuận lợi để đặt bếp và các thiết bị bếp khác. Nhiều người tin rằng đặt bếp vào ngày mùng 10 sẽ mang lại may mắn và tài lộc cho gia đình.
- Ngày 15: Ngày này thường được coi là ngày quan trọng và may mắn trong chu kỳ âm lịch. Đặt bếp vào ngày 15 được cho là mang lại tài lộc và thịnh vượng cho gia đình.
- Ngày 16: Ngày này cũng được xem là thuận lợi để khởi đầu các công việc mới. Đặt bếp vào ngày 16 có thể đem lại sự thành công và tài lộc trong việc sử dụng bếp.
- Ngày 20: Ngày này cũng được xem là thuận lợi để khởi đầu các công việc mới. Đặt bếp vào ngày mùng 20 có thể đem lại sự thành công và tiến bộ trong việc sử dụng bếp.
- Ngày 25: Ngày này được cho là tốt để bắt đầu các dự án mới. Đặt bếp vào ngày mùng 25 có thể mang lại sự phát triển và may mắn trong việc nấu nướng.
5. Các ngày xấu không nên chọn làm ngày đặt bếp
Theo quan niệm truyền thống, có một số ngày trong tháng âm lịch được coi là không thuận lợi để đặt bếp. Dưới đây là một số ngày thường được cho là không tốt và nên tránh khi chọn ngày để đặt bếp:
- Ngày mùng 4: Ngày này thường được xem là không may mắn và có thể gây ra rủi ro hoặc khó khăn khi sử dụng bếp. Một số người tin rằng đặt bếp vào ngày mùng 4 có thể gây ra xung đột và xui xẻo.
- Ngày mùng 7: Ngày này cũng được coi là không thuận lợi để đặt bếp. Một số người tin rằng đặt bếp vào ngày mùng 7 có thể gây ra xui xẻo và không thuận lợi cho việc nấu nướng.
- Ngày mùng 9: Ngày này được cho là có thể gây ra xung đột và xui xẻo khi đặt bếp. Một số người tin rằng đặt bếp vào ngày mùng 9 có thể mang lại sự bất hòa và không may mắn.
- Ngày 11: Ngày này cũng được coi là không thuận lợi để đặt bếp. Một số người tin rằng đặt bếp vào ngày 11 có thể mang lại rủi ro và khó khăn trong việc sử dụng bếp.
- Ngày 13: Ngày này thường được coi là ngày không may mắn và tiềm ẩn nguy cơ. Một số người tin rằng đặt bếp vào ngày 13 có thể mang lại xui xẻo và sự bất lợi.
- Ngày 14: Ngày này thường được coi là không tốt để đặt bếp. Một số người tin rằng đặt bếp vào ngày 14 có thể gây ra sự xung đột và sự bất hòa trong gia đình.
- Ngày 17: Ngày này cũng được cho là không tốt để đặt bếp. Một số người tin rằng đặt bếp vào ngày 17 có thể gây ra rủi ro và sự xung đột trong việc sử dụng bếp.
- Ngày 19: Ngày này cũng được cho là không thuận lợi để đặt bếp. Một số người tin rằng đặt bếp vào ngày 19 có thể mang lại xui xẻo và khó khăn trong việc sử dụng bếp.
Mặc dù việc xem ngày tốt để đặt bếp dựa trên truyền thống và quan niệm dân gian, nó vẫn mang một giá trị tâm linh và tạo ra sự hứng khởi trong quá trình trang trí căn bếp. Quyết định cuối cùng về việc chọn ngày đặt bếp là do bạn và có thể dựa trên các yếu tố như truyền thống gia đình, niềm tin cá nhân và sự phối hợp với lịch trình của bạn. Điều quan trọng nhất là không quên rằng không phải ngày nào cũng quan trọng nhưng tâm linh và niềm tin của chúng ta là những yếu tố quan trọng nhất để tạo nên một không gian bếp ấm áp và hạnh phúc.